trắc đạc

Học thuật
Thân thiện
trắc đạc

Một nhà trắc đạc đang sử dụng máy kinh vĩ để đo đạc một cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Động từ (từ ):
    • Dự đoán, tiên liệu trước: Hành động suy đoán, phỏng đoán về những sự việc sẽ xảy ra trong tương lai.
    • Đo đạc, khảo sát đất đai (nghĩa gốc): Hành động đo đạc, xác định ranh giới đặc điểm của một khu vực đất đai.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các nhà tiên tri thời xưa thường trắc đạc vận mệnh của quốc gia. (Các nhà tiên tri thời xưa thường dự đoán vận mệnh của quốc gia.)
    • Việc trắc đạc tương lai điều không dễ dàng. (Việc dự đoán tương lai điều không dễ dàng.)
    • Trước khi xây dựng, cần phải trắc đạc khu đất cẩn thận. (Trước khi xây dựng, cần phải đo đạc khu đất cẩn thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trắc đạc cát hung": dự đoán điều lành dữ.
    • Ông ấy tin vào thuật trắc đạc cát hung. (Ông ấy tin vào thuật dự đoán điều lành dữ.)
  • "trắc đạc địa hình": đo đạc địa hình.
    • Công việc của kỹ sư trắc đạc địa hình chính xác. (Công việc của kỹ sư đo đạc địa hình chính xác.)
Biến thể từ gần giống
  • Trắc địa (danh từ): ngành khoa học chuyên về đo đạc xử lý số liệu trên bề mặt Trái Đất.
    • Anh ấy học chuyên ngành trắc địa. (Anh ấy học chuyên ngành trắc địa.)
  • Trắc lượng (danh từ): sự đo đạc, lượng định.
    • Trắc lượng địa hình bước đầu tiên trong quy hoạch. (Đo đạc địa hình bước đầu tiên trong quy hoạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Dự đoán: đoán trước sự việc chưa xảy ra.
  • Tiên liệu: liệu tính, suy xét trước.
  • Đo đạc: dùng dụng cụ để xác định kích thước, diện tích.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này ít khi kết hợp thành cụm động từ theo cấu trúc phrasal verb trong tiếng Việt. Các cách dùng thường kết hợp với tân ngữ như "trắc đạc tương lai", "trắc đạc đất đai").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "trắc đạc").

trắc đạc

Một nhà trắc đạc đang sử dụng máy kinh vĩ để đo đạc một cánh đồng.

  1. Dự đoán (): Trắc đạc tương lai.